Lựa chọn nhà cung cấp sắt thép hình I với giá ưu đãi nhất

bởi admin
0 bình luận

Lựa chọn nhà cung cấp sắt thép hình I với giá ưu đãi nhất. Phân phối các sản phẩm thép I xây dựng chính hãng tại kho thép Sáng Chinh. Chúng tôi cam kết xuất đơn hàng với giấy tờ đầy đủ, chính hãng. Nhận gia công thép I đáp ứng đúng với yêu cầu trong thi công xây dựng. Hỗ trợ khách hàng ở mọi khung giờ 24/7

thep-hinh-i

Lựa chọn nhà cung cấp sắt thép hình I với giá ưu đãi nhất

Công ty chúng tôi ra đời đáp ứng đầy đủ các chỉ tiêu mà khách hàng đưa ra. Hiện tại trên thị trường có rất nhiều doanh nghiệp đang kinh doanh và phân phối thép hình, tuy nhiên không phải đơn vị nào cũng cung cấp những sản phẩm chất lượng cũng như mang đến những ưu đãi đến cho khách hàng.

Tôn thép Sáng Chinh mở rộng các chi nhánh cung ứng thép hình các loại trên cả nước. Bên cạnh đó, chúng tôi còn nhậpnguồn sắt thép nhập khẩu từ các nước: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc,… để đáp ứng nhu cầu nguồn vật tư ngày càng lớn của mọi công trình hiện nay. Chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn để giúp bạn tìm ra được loại thép hình phù hợp với công năng sử dụng

– Chăm sóc khách hàng chu đáo bằng cách dịch vụ có sẵn nếu quý khách gọi điện đến chúng tôi

– Đưa thông tin vật liệu xây dựng, cũng như là tư vấn tận tình mọi thắc mắc từ khách hàng

Ngoài ra,công ty sẽ có những ưu đãi dành cho khách hàng lâu năm thân thết và khách đặt hàng với số lượng lớn

–Các cửa hàng vLXD của chúng tôi có nhận kí kết hợp đồng ngắn hạn và dài hạn với các công trình

– Vận chuyển vlxd đến nơi tiêu thụ, xuất hóa đơn chứng từ hợp lệ

– Thanh toán số dư cho quý khách

Thép hình chữ i đạt những tiêu chuẩn nào?

Người ta thường ứng dụng thép hình I phổ biến nhất vẫn là trong kết cấu xây dựng,công nghiệp đóng tàu, chế tạo máy, xử lý nền móng các công trình. Sản xuất thép I trên dây truyền công nghệ hiện đại theo tiêu chuẩn chất lượng JIS3101 – Ss400. Xử lý thép qua rất nhiều công đoạn như: Xử lý quặng, tạo quặng, tạo dòng thép nóng chảy, đúc tiếp nhiên liệu, cán và tạo thành phẩm.

Sau đây là một số các thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của thép hình I phổ biến

+ Tiêu chuẩn: ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131

+ Mác thép: A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B

+ Xuất xứ: Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc – Đài Loan – Thái Lan – Liên doanh Việt Nam

Kích thước thép hình chữ i

Do sản xuất thép I dựa vào đặc điểm của công trình là chính nên kích thước của nó cũng rất đa dạng. Với mỗi công trình xây dựng sẽ có những yêu cầu khác nhau về mặt kỹ thuật lẫn kích thước.

+ Chiều cao thân:  100 – 900 mm

+ Chiều rộng cánh: 50 – 400 mm

+ Chiều dài:  6000 – 12000 mm

H (mm) B (mm) t1(mm) t2 (mm) L (m)
100 55 4.5 6.5 6
120 64 4.8 6.5 6
150 75 5 7 12
194 150 6 9 12-Jun
198 99 4.5 7 12-Jun
200 100 5,5 8 12-Jun
248 124 5 8 12-Jun
250 125 6 9 12
298 149 5.5 8 12
300 150 6,5 9 12
346 174 6 9 12
350 175 7 11 12
396 199 7 11 12
400 200 8 13 12
446 199 8 13 12
450 200 9 14 12
482 300 11 15 12
496 199 9 14 12
500 200 10 16 12
500 300 11 18 12
588 300 12 20 12
596 199 10 15 12
600 200 11 17 12
600 300 12 20 12
700 300 13 24 12
800 300 14 26 12
 900  300 16 28 12

Bảng tra thép hình chữ i

Đi đôi với kích thước thì quy cách thép I cũng là yếu tố được nhiều khách hàng quan tâm. Sau đây là bảng tra thép hình chữ I thông dụng nhất hiện nay

STT Thép hình I (mm) Trọng lượng (Kg/M)
1 100 x 55 x 4.5 9.47
2 120 x 64 x 4.8 11.50
3 150 x 75 x 5 x 7 14.00
4 194 x 150 x 6 x 9 30.60
5 200 x 100 x 5.5 x 8 21.30
6 250 x 125 x 6 x 9 29.60
7 294 x 200 x 8 x 12 56.80
8 300 x 150 x 6.5 x 9 36.70
9 350 x 175 x 7 x 11 49.60
10 390 x 300 x 10 x 16 107.00

Giá thép hình I tại TPHCM

Do có đa dạng cả về kích thước và trọng lượng. Nên bảng báo giá thép hình I tại TPHCM cũng sẽ có sự chênh lệch theo từng sản phẩm khác nhau.

STT Quy cách Kg/M ĐVT Đơn giá (VNĐ)
Kg Cây 6m
1 I 100 x 50 7.87 Cây 6m 11,200 528,864
2 I 120 x 60 9.39 Cây 6m  11,200 631,008
3 I 150 x 75 x 5 x 7 14.00 Cây 6m 10,800 907,200
4 I I 200 x 100 x 5.5 x 8 21.30 Cây 6m 10,800 1,380,240
5 I 250 x 125 x 6 x 9 29.60 Cây 6m 10,800 1,918,080
6 I 300 x 150 x 6.5 x 9 36.70 Cây 6m 10,800 2,378,160
7 I 350 x 175 x 7 x 11 49.60 Cây 6m 10,800 3,214,080
8 I 400 x 200 x 8 x 13 66.00 Cây 6m 11,000 4,356,000
9 I 446 x 199 x 8 x 12 66.20 Cây 6m 11,000 4,369,200
10 I 450 x 200 x 9 x 14 76.00 Cây 6m 11,000 5,016,000
11 I 496 x 199 x 9 x 14 79.50 Cây 6m 11,000 5,247,000
12 I 500 x 200 x 10 x 16 89.60 Cây 6m 11,000 5,913,600
13 I 596 x 199 x 10 x 15 94.60 Cây 6m 11,500 6,527,400

CÔNG TY TÔN THÉP SÁNG CHINH

Văn phòng: Số 43/7b Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

CS1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức

CS2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

CS3: 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7

CS4: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú

CS5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Related Posts